retirement benefit

retirement benefit

A person receives their retirement benefit check in the mail.

Định nghĩa

Danh từ: khoản thanh toán hàng tháng được trả cho một người đã nghỉ hưu khỏi công việc.

dụ sử dụng
  • (Ông tôi nhận một khoản trợ cấp hưu trí hàng tháng từ công ty nơi ông đã làm việc 40 năm.)
  • (Chính phủ đã tăng trợ cấp hưu trí cho tất cả công dân cao tuổi trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to collect retirement benefit": nhận trợ cấp hưu trí.

    • She started collecting her retirement benefit at age 65. ( ấy bắt đầu nhận trợ cấp hưu trítuổi 65.)
  • "retirement benefit plan": kế hoạch trợ cấp hưu trí.

    • The company offers a generous retirement benefit plan to all employees. (Công ty cung cấp một kế hoạch trợ cấp hưu trí hào phóng cho tất cả nhân viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Retirement benefits (danh từ số nhiều): các khoản trợ cấp hưu trí.

    • He is entitled to full retirement benefits after 30 years of service. (Ông ấy được hưởng đầy đủ các khoản trợ cấp hưu trí sau 30 năm phục vụ.)
  • Retirement (danh từ): sự nghỉ hưu.

    • She is looking forward to her retirement. ( ấy mong chờ đến ngày nghỉ hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Pension: lương hưu, trợ cấp hưu trí (thường do chủ lao động hoặc nhà nước chi trả).
  • Superannuation: trợ cấp hưu trí (thường dùngAnh, Úc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pay out: chi trả (khoản tiền).
    • The insurance company will pay out the retirement benefit in monthly installments. (Công ty bảo hiểm sẽ chi trả trợ cấp hưu trí theo từng đợt hàng tháng.)
Thành ngữ liên quan
  • Golden years: những năm tháng vàng son (thường chỉ thời kỳ nghỉ hưu).
    • He is saving money to enjoy his golden years with retirement benefits. (Ông ấy đang tiết kiệm tiền để tận hưởng những năm tháng vàng son với trợ cấp hưu trí.)